Kích thước phổ biến trong kho, Kích thước đặc biệt cần sản xuất mới. Có thể cắt theo Kích thước, Cắt theo hình dạng.
EMERSONMETAL
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |


Chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại thép tấm, đặc biệt là thép tấm nồi hơi bình áp lực, tấm thép cán nóng nồi hơi áp suất 18MnMo4 520MnMoNi4-5
Đối với thép tấm bình chịu áp lực, các loại có thể cung cấp như sau: vật liệu, độ dày, chiều rộng, chiều dài và điều kiện giao hàng như sau:
LOẠI |
TIÊU CHUẨN |
LỚP VÀ VẬT LIỆU |
SỞ HỮU KỸ THUẬT ĐƯỢC ĐẢM BẢO ĐỘ DÀY |
ĐỘ DÀY KIỂM TRA UT |
THÀNH PHẦN HÓA CHẤT ĐƯỢC ĐẢM BẢO ĐỘ DÀY |
ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG |
BÌNH ÁP LỰC VÀ TẤM THÉP NỒI HƠI |
EN10028 |
P235GH, P265GH, P295GH, P355GH 16Mo3、18MnMo4-520MnMoNi4-5 13CrMo4-5,13CrMoSi5-5,10CrMo9-10 12CrMo9-10,13CrMoV9-10 P275NH/NL1/NL2、P355N/NH/NL1/NL2 P460NH/NL1/NL2、P355M/ML1/ML2 P420M/ML1/ML2、P460M/ML1/ML2 P355Q, P460Q, P500Q |
10~300 |
10~350 |
10~750 |
AR, CR, TMCP N、N+T、Q+T |
Kích thước sản xuất: Độ dày: 10mm-750mm, chiều rộng 1500mm-3700mm, chiều dài 3000mm-18000mm, các kích thước đặc biệt trên kích thước này có thể được sản xuất bằng cách tùy chỉnh. Điều kiện giao hàng: khi đảm bảo đặc tính kỹ thuật của thép tấm, thép tấm có thể được giao ở dạng cán nóng, cán có kiểm soát, chuẩn hóa, ủ, tôi luyện, chuẩn hóa và tôi luyện, Q + T các điều kiện giao hàng này. Đối với các mác không có trong danh mục nguyên liệu, có thể gửi về bộ phận kỹ thuật để kiểm tra sản xuất. |
||||||
13CrMo4-5 13CrMoSi5-5 G rade Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Si tối đa |
Mn |
P tối đa |
S tối đa |
Cr tối đa |
Mo tối đa |
Cu max |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
13CrMo4-5 |
0,08-0,18 |
0.35 |
0,4-1 |
0.025 |
0.01 |
0,7-1,15 |
0,4-0,6 |
0.3 |
410-580 |
290-460 |
≥19 |
13CrMoSi5-5 |
0.17 |
0,5-0,8 |
0,4-0,65 |
0.015 |
0.005 |
1-1,5 |
0,45-0,65 |
0.3 |
410-580 |
290-460 |
≥19 |
13CrMo4-5 là thép nồi hơi và bình áp lực tiêu chuẩn Châu Âu, thuộc nhóm thép container CrMo.
Các lĩnh vực ứng dụng của thép tấm 13CrMo4-5 bao gồm:
Dầu khí, hóa chất, điện, nồi hơi và các ngành công nghiệp khác: dùng để sản xuất thiết bị và phụ tùng trong môi trường nhiệt độ cao, áp suất cao và ăn mòn mạnh.
Bình áp suất nhiệt độ cao: như nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, lò phản ứng và bể chứa.
Hệ thống đường ống nồi hơi: bao gồm đường ống hơi chính và đường ống xả khí thải.
Thiết bị lọc dầu: dùng để sản xuất máy bẻ khóa nhiệt độ cao và áp suất cao, thiết bị hydro hóa, tháp chưng cất và các thiết bị khác.
13CrMoSi5-5 là thép hợp kim crom-molypden-silicon hiệu suất cao.
Các lĩnh vực ứng dụng của 13CrMoSi5-5 chủ yếu bao gồm:
Lĩnh vực hóa dầu : dùng trong sản xuất bình chịu nhiệt, áp suất cao, đường ống, bộ trao đổi nhiệt và các thiết bị khác đáp ứng nhu cầu sản xuất công nghiệp.
Lĩnh vực năng lượng: được sử dụng trong năng lượng hạt nhân, nhiệt điện và các ngành công nghiệp khác để chế tạo các thiết bị quy mô lớn với điều kiện khắc nghiệt và môi trường ăn mòn phức tạp.
Sản xuất bồn chứa dầu khí và bồn chứa khí hóa lỏng: bao gồm bồn bi, bồn chứa dầu khí, bồn chứa khí hóa lỏng, vỏ chịu áp của lò phản ứng điện hạt nhân, bình chứa dầu khí hóa lỏng.
Vỏ giun tuabin thủy lực: Dùng trong sản xuất ống nước áp lực cao, vỏ giun tuabin thủy lực và các thiết bị khác cho nhà máy thủy điện.
Múc nồi hơi: được sử dụng trong nhà máy điện, nồi hơi và các ngành công nghiệp khác, sản xuất muôi nồi hơi và các bộ phận quan trọng khác.