Kích thước phổ biến trong kho, Kích thước đặc biệt cần sản xuất mới. Có thể cắt theo Kích thước, Cắt theo hình dạng.
EMERSONMETAL
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |


Chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại thép tấm, đặc biệt là thép tấm nồi hơi bình áp lực, thép tấm chịu áp lực ASTM A285 Gr.A Gr.B Gr.C, thép tấm A285, thép tấm nồi hơi, thép tấm chịu áp lực, thép tấm bình chịu áp lực, thép tấm chịu áp lực, thép tấm ASTM A285, thép tấm ASTM A285 GR.A, thép tấm ASTM A285 GR.B, thép tấm ASTM A285 GR.C, thép tấm chịu áp lực và thép tấm nồi hơi.
Đối với thép tấm bình chịu áp lực, các loại có thể cung cấp như sau: vật liệu, độ dày, chiều rộng, chiều dài và điều kiện giao hàng như sau:
LOẠI |
TIÊU CHUẨN |
LỚP VÀ VẬT LIỆU |
SỞ HỮU KỸ THUẬT ĐƯỢC ĐẢM BẢO ĐỘ DÀY |
ĐỘ DÀY KIỂM TRA UT |
THÀNH PHẦN HÓA CHẤT ĐƯỢC ĐẢM BẢO ĐỘ DÀY |
ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG |
BÌNH ÁP LỰC VÀ TẤM THÉP NỒI HƠI |
ASTM A285 |
Gr.A, Gr.B, Gr.C |
10~300MM |
10~300MM |
10~750MM.zsddf |
|
Kích thước sản xuất: Độ dày: 10mm-750mm, chiều rộng 1500mm-3700mm, chiều dài 3000mm-18000mm, các kích thước đặc biệt trên kích thước này có thể được sản xuất bằng cách tùy chỉnh. Điều kiện giao hàng: khi đảm bảo đặc tính kỹ thuật của thép tấm, thép tấm có thể được giao ở dạng cán nóng, cán có kiểm soát, chuẩn hóa, ủ, tôi luyện, chuẩn hóa và tôi luyện, Q + T các điều kiện giao hàng này. Đối với các mác không có trong danh mục nguyên liệu, có thể gửi về bộ phận kỹ thuật để kiểm tra sản xuất. |
||||||
ASTM A285 là bộ tiêu chuẩn được phát triển bởi Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM) nhằm quy định các yêu cầu đối với các tấm thép cacbon có độ bền kéo trung bình và thấp được sử dụng trong chế tạo bình chịu áp lực. Ba loại thép tấm theo tiêu chuẩn ASTM A285 thường được sử dụng trong chế tạo các bộ phận kết cấu trong nồi hơi và bình chịu áp lực, đặc biệt khi yêu cầu khả năng hàn tốt và cường độ trung bình.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của lớp ASTM A285 Gr.A Gr.B Gr.C như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Si tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
Ni Tối đa |
Cr tối đa |
Cu max |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
A285 Gr.A |
0.17 |
0.08 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
0.3 |
0.3 |
0.4 |
310-450 |
≥165 |
≥30 |
A285 Gr.B |
0.22 |
- |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
- |
- |
- |
345-485 |
≥185 |
≥28 |
A285 Gr.C |
0.28 |
- |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
- |
- |
- |
380-515 |
≥205 |
≥27 |
Sau đây là các lĩnh vực ứng dụng chính của ASTM A285 :
Ngành dầu khí : Thép tấm A285 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bình áp lực hàn trong ngành dầu khí, như bể chứa và lò phản ứng.
Công nghiệp hóa chất: Trong công nghiệp hóa chất, thép tấm A285 được sử dụng để chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, thiết bị phân tách và các thiết bị khác.
Nồi hơi nhà máy điện: Thép tấm A285 được sử dụng trong xây dựng nồi hơi nhà máy điện, bao gồm gói hơi nồi hơi, ống nước áp suất cao và các bộ phận khác.
Công nghiệp năng lượng hạt nhân: Trong lĩnh vực năng lượng hạt nhân, thép tấm A285 thích hợp để sản xuất vỏ chịu áp lò phản ứng hạt nhân và các bộ phận quan trọng khác.
Chế tạo công nghiệp tổng hợp: Thép tấm A285 còn được sử dụng trong chế tạo công nghiệp nói chung, đặc biệt là trong các cấu kiện kết cấu yêu cầu khả năng hàn tốt và độ bền trung bình.
Thi công kho chứa và nồi hơi: Thép tấm A285 được sử dụng trong xây dựng bể chứa, nồi hơi do có khả năng hàn tốt và độ bền vừa phải.