Kích thước phổ biến trong kho, Kích thước đặc biệt cần sản xuất mới. Có thể cắt theo Kích thước, Cắt theo hình dạng.
EMERSONMETAL
| 10-750mm | |
|---|---|
| . | |

1. Thành phần và tính chất vật liệu: ASTM A387 Gr22 là thép hợp kim crom-molypden chứa khoảng 2,25% crom và 1,0% molypden. Những yếu tố này tăng cường đáng kể độ bền nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn của thép, khiến nó phù hợp với các điều kiện đòi hỏi khắt khe như môi trường hydro.
2. Lĩnh vực ứng dụng: Loại thép này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa dầu, dầu khí và sản xuất điện. Khả năng chịu nhiệt độ cao và áp suất cao đặc biệt của nó làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các bình chịu áp lực và nồi hơi.
3. Tuân thủ tiêu chuẩn: Ký hiệu Gr22 biểu thị sự tuân thủ đồng thời với cả tiêu chuẩn ASTM và ASME (ASME SA387 Gr22), đảm bảo tuân thủ các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng và an toàn.
4. Xử lý nhiệt: Các đặc tính của ASTM A387 Gr22 có thể được tối ưu hóa thông qua các quy trình xử lý nhiệt như chuẩn hóa và ủ. Các quá trình này tinh chỉnh cấu trúc hạt để tăng cường tính chất cơ học, từ đó cải thiện độ dẻo dai và độ bền.
5. Độ tin cậy: Với đặc tính hiệu suất vượt trội, ASTM A387 Gr22 duy trì tính toàn vẹn và an toàn về cấu trúc trong các điều kiện khắc nghiệt, khiến nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng quan trọng.
Nhìn chung, ASTM A387 Gr22 đóng vai trò là vật liệu hiệu suất cao có khả năng đáp ứng nhu cầu của các kỹ sư và nhà thiết kế trong những môi trường đòi hỏi khắt khe.
LOẠI |
TIÊU CHUẨN |
LỚP VÀ VẬT LIỆU |
SỞ HỮU KỸ THUẬT ĐƯỢC ĐẢM BẢO ĐỘ DÀY |
ĐỘ DÀY KIỂM TRA UT |
THÀNH PHẦN HÓA CHẤT ĐƯỢC ĐẢM BẢO ĐỘ DÀY |
ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG |
BÌNH ÁP LỰC VÀ TẤM THÉP NỒI HƠI |
ASTM A387 |
A387Gr11Cl1/Cl2,A387Gr12Cl1/Cl2 A387Gr22Cl1/Cl2 |
10~300 |
10~300 |
10~750 |
N,N+T |
Kích thước sản xuất: Độ dày: 10mm-750mm, chiều rộng 1500mm-3700mm, chiều dài 3000mm-18000mm, các kích thước đặc biệt trên kích thước này có thể được sản xuất bằng cách tùy chỉnh. Điều kiện giao hàng: khi đảm bảo đặc tính kỹ thuật của thép tấm, thép tấm có thể được giao ở dạng cán nóng, cán có kiểm soát, chuẩn hóa, ủ, tôi luyện, chuẩn hóa và tôi luyện, Q + T các điều kiện giao hàng này. Đối với các mác không có trong danh mục nguyên liệu, có thể gửi về bộ phận kỹ thuật để kiểm tra sản xuất. |
||||||
A387Gr22Cl1 và A387Gr22Cl2 là các tấm thép hợp kim crom-molypden được sử dụng chủ yếu để hàn nồi hơi và bình chịu áp lực ở nhiệt độ cao.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của lớp A387Gr22Cl1/Cl2 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % |
Sĩ |
Mn |
P tối đa |
S tối đa |
Mơ
|
Cr |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
A387GR22CL1 |
0,15-0,17 |
0,15-0,4 |
0,4-0,65 |
0.035 |
0.035 |
0,45-0,6 |
0,8-1,15 |
380-550 |
230 |
22 |
A387GR22CL2 |
0,15-0,17 |
0,15-0,4 |
0,4-0,65 |
0.035 |
0.035 |
0,45-0,6 |
0,8-1,15 |
380-550 |
230 |
22 |

Ngành dầu khí: Thép tấm A387Gr22Cl1 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất bình áp lực hàn và linh kiện trong các ngành dầu khí, hóa chất, điện, nồi hơi và các ngành công nghiệp khác, đặc biệt dùng cho các thiết bị làm việc trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao.
Công nghiệp điện: dùng trong sản xuất vách nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ hâm nóng và đường ống nối trong các nhà máy nhiệt điện.
Công nghiệp hóa chất: Thép tấm A387Gr22Cl1 được sử dụng trong công nghiệp hóa chất để chế tạo các loại lò phản ứng, tháp chưng cất và bể chứa hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.
Công nghiệp hạt nhân: Tấm thép có thể được sản xuất cho các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân phải chịu được nhiệt độ và bức xạ cao.
Đóng tàu và kỹ thuật đại dương: Thép tấm A387Gr22Cl1 còn được sử dụng trong các lĩnh vực đóng tàu và kỹ thuật đại dương đòi hỏi các bình chịu áp lực hiệu suất cao.
Công nghiệp luyện kim: Trong ngành luyện kim, thép tấm A387Gr22Cl1 còn được sử dụng để chế tạo các bình chịu áp lực hiệu suất cao.
Hỏi: ASTM A387 Gr22 là gì? Đó là thép carbon hay thép hợp kim?
Trả lời: ASTM A387 Gr22 là thép hợp kim thấp crom-molypden (2,25Cr-1Mo), không phải thép cacbon thông thường. Nó chứa khoảng 2,25% crom và 1% molypden, được thiết kế đặc biệt cho môi trường nhiệt độ cao, áp suất cao như nồi hơi, bình chịu áp lực và thiết bị hóa dầu. So với thép cacbon thông thường, nó có độ bền nhiệt độ cao, khả năng chống rão và chống ăn mòn hydro vượt trội.
Hỏi: Bạn cung cấp những thông số kỹ thuật nào? Kích thước tối đa là gì?
A: Kích thước còn hàng: Độ dày 10/12/16/20/25/30/40/50/60/80/100mm × Chiều rộng 2000/2500mm
Kích thước tùy chỉnh: Các tấm cực dày (>100mm) và các tấm cực rộng (>2500mm) yêu cầu thông tin trước về thời gian giao hàng.
Hỏi: Điều kiện giao hàng là gì? Chất lượng bề mặt là gì?
A: Điều kiện giao hàng:Cl1: Điều kiện cán nóng hoặc chuẩn hóa;Cl2: Chuẩn hóa + ủ (N+T), với các đường cong quy trình xử lý nhiệt được cung cấp.
Chất lượng bề mặt: Phun cát, phủ một lớp dầu/sơn lót chống gỉ.
Hỏi: Việc kiểm tra của bên thứ ba có thể được tiến hành không?
Trả lời: Hỗ trợ kiểm tra lại: Khách hàng có thể ủy quyền cho bên thứ ba (SGS, BV, v.v.) tiến hành kiểm tra lấy mẫu ngẫu nhiên tại nhà máy hoặc kiểm tra trước khi giao hàng.