Kích thước phổ biến trong kho, Kích thước đặc biệt cần sản xuất mới. Có thể cắt theo Kích thước, Cắt theo hình dạng.
EMERSONMETAL
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |


Chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại thép tấm, đặc biệt là thép tấm nồi hơi chịu áp lực, tấm thép chịu áp lực nồi hơi dày P355M/ML1/ML2 dày 10-750MM
Đối với thép tấm bình chịu áp lực, các loại có thể cung cấp như sau: vật liệu, độ dày, chiều rộng, chiều dài và điều kiện giao hàng như sau:
LOẠI |
TIÊU CHUẨN |
LỚP VÀ VẬT LIỆU |
SỞ HỮU KỸ THUẬT ĐƯỢC ĐẢM BẢO ĐỘ DÀY |
ĐỘ DÀY KIỂM TRA UT |
THÀNH PHẦN HÓA CHẤT ĐƯỢC ĐẢM BẢO ĐỘ DÀY |
ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG |
BÌNH ÁP LỰC VÀ TẤM THÉP NỒI HƠI |
EN10028 |
P235GH, P265GH, P295GH, P355GH 16Mo3、18MnMo4-520MnMoNi4-5 13CrMo4-5,13CrMoSi5-5,10CrMo9-10 12CrMo9-10,13CrMoV9-10 P275NH/NL1/NL2、P355N/NH/NL1/NL2 P460NH/NL1/NL2、P355M/ML1/ML2 P420M/ML1/ML2、P460M/ML1/ML2 P355Q, P460Q, P500Q |
10~300 |
10~350 |
10~750 |
AR, CR, TMCP N,N+T,Q+T |
Kích thước sản xuất: Độ dày: 10mm-750mm, chiều rộng 1500mm-3700mm, chiều dài 3000mm-18000mm, các kích thước đặc biệt trên kích thước này có thể được sản xuất bằng cách tùy chỉnh. Điều kiện giao hàng: khi đảm bảo đặc tính kỹ thuật của thép tấm, thép tấm có thể được giao ở dạng cán nóng, cán có kiểm soát, chuẩn hóa, ủ, tôi luyện, chuẩn hóa và tôi luyện, Q + T các điều kiện giao hàng này. Đối với các mác không có trong danh mục nguyên liệu, có thể gửi về bộ phận kỹ thuật để kiểm tra sản xuất. |
||||||
P355M/ML1/ML2 là thép hạt mịn có thể hàn được cán cơ nhiệt, chủ yếu được sử dụng cho bình chịu áp lực và các thiết bị điều áp khác.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của lớp P355M/ML1/ML2 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Si tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
Mơ tối đa |
Ni tối đa |
N tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
P355M |
0.14 |
0.5 |
1.6 |
0.025 |
0.02 |
0.2 |
0.5 |
0.015 |
450-610 |
≥345 |
≥22 |
P355ML1 |
0.14 |
0.5 |
1.6 |
0.02 |
0.008 |
0.2 |
0.5 |
0.015 |
450-610 |
≥345 |
≥22 |
P355ML2 |
0.14 |
0.5 |
1.6 |
0.02 |
0.005 |
0.2 |
0.5 |
0.015 |
450-610 |
≥355 |
≥22 |
P355M là loại thép dòng cơ bản có cường độ chảy cao, độ dẻo dai và đặc tính hàn tốt.
Sau đây là các lĩnh vực ứng dụng chính của P355M :
Xây dựng cầu đường sắt: Thép tấm P355M đã trở thành vật liệu lý tưởng cho xây dựng cầu đường sắt do có độ bền cao và độ dẻo dai tốt.
Xây dựng : Trong lĩnh vực xây dựng, thép tấm P355M được sử dụng phổ biến để chế tạo các bộ phận kim loại khác nhau chịu tải trọng tĩnh.
Sản xuất bình chịu áp lực : Trong lĩnh vực dầu khí, công nghiệp hóa chất và năng lượng hạt nhân, thép tấm P355M được sử dụng để sản xuất bình chịu áp lực, và đặc tính chịu nhiệt, chịu nhiệt độ cao và chống ăn mòn của nó khiến nó không thể thay thế trong các lĩnh vực này.
Sản phẩm kim loại : Thép tấm P355M còn được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực sản phẩm kim loại.
P355ML1 là loại thép có phạm vi hiệu suất ở nhiệt độ thấp lên tới -40°C dành cho các ứng dụng yêu cầu duy trì hiệu suất ở nhiệt độ thấp hơn.
Sau đây là các trường ứng dụng chính của P355ML1 :
Ngành điện lực : Trong ngành điện lực, thép tấm P355ML1 được sử dụng trong chế tạo các thiết bị cần chịu được môi trường áp suất cao, nhiệt độ cao và ăn mòn.
Sản xuất nồi hơi: Thép tấm P355ML1 còn được sử dụng trong sản xuất nồi hơi, đặc biệt đối với các bộ phận cần duy trì độ bền tốt trong môi trường nhiệt độ thấp.
Bể chứa dầu khí: Thép tấm P355ML1 có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, có thể dùng để chế tạo tấm vách cho bể chứa dầu khí.
Bình chịu áp lực: Do có đặc tính cơ học tuyệt vời và độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp nên thép tấm P355ML1 đặc biệt thích hợp để chế tạo các bình chịu áp lực cần chịu được áp suất cao.
Hệ thống đường ống: Trong hệ thống đường ống, thép tấm P355ML1 được sử dụng để chế tạo đường ống, đặc biệt trong các môi trường cần chịu được áp suất cao và môi trường ăn mòn.
Kỹ thuật kết cấu: Do cường độ cao và đặc tính xử lý tốt nên có thể cắt, uốn cong, hàn và các hoạt động xử lý khác.
P355ML2 là loại thép có dòng sản phẩm hoạt động ở nhiệt độ thấp lên tới -50°C dành cho các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cực thấp.
Sau đây là các trường ứng dụng chính của P355ML2 :
Công nghiệp dầu khí và hóa chất: Thép tấm P355ML2 có độ bền va đập ở nhiệt độ thấp, hiệu suất hàn tốt và tính chất cơ lý tuyệt vời, giúp chế tạo các bình áp suất nhiệt độ thấp trong ngành dầu khí và hóa chất.
Sản xuất bình chịu áp lực đông lạnh: Thép tấm P355ML2 đặc biệt thích hợp để sản xuất bình chịu áp lực đông lạnh, có thể duy trì hoạt động ổn định trong môi trường đông lạnh và đảm bảo thiết bị hoạt động an toàn, ổn định.
Bể chứa khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) : Thép tấm P355ML2 được sử dụng để sản xuất bồn chứa khí tự nhiên hóa lỏng, cần duy trì hiệu suất và an toàn ở nhiệt độ rất thấp.
Lò phản ứng đông lạnh: Trong lĩnh vực chế biến hóa chất và dầu khí, tấm thép P355ML2 được sử dụng để chế tạo lò phản ứng đông lạnh, thực hiện các phản ứng hóa học ở nhiệt độ thấp.
Múc nồi hơi : Tấm thép P355ML2 được sử dụng để làm muôi nồi hơi, thích hợp cho công việc ở nhiệt độ cao và áp suất cao.
Nhà máy thủy điện: Thép tấm P355ML2 còn được sử dụng trong xây dựng các nhà máy thủy điện, đặc biệt là trong chế tạo các bộ phận yêu cầu hiệu suất ở nhiệt độ thấp.