OEM tùy chỉnh, Cắt theo bản vẽ
EMERSONMETAL
| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |


Chúng tôi là một nhà máy cắt laser, chúng tôi có thể cắt tất cả các loại vật liệu và tất cả các loại kim loại.
Chúng tôi có thể thực hiện Cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275, cắt laser, cắt laser thép mạ kẽm, cắt laser thép, cắt laser sắt, cắt laser tấm sắt, cắt laser sắt, cắt laser tấm sắt, cắt laser tấm trơn, cắt laser tấm thép mạ kẽm, cắt laser sắt trơn.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 3 mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 4mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 5 mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 6 mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 8 mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 10 mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 12 mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 16mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 20 mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 30mm.
Chúng tôi có thể thực hiện cắt laser tấm thép mạ kẽm SS280 SS230SS255 SS275 dày 40mm.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật SS280 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Si tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
SS280 |
0.2 |
0.6 |
1.7 |
0.1 |
0.045 |
≥784 |
≥867 |
44 |
Công dụng của thép SS280 chủ yếu bao gồm:
Hàng không vũ trụ : Do có độ bền cực cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, thép SS280 được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ, đặc biệt là những bộ phận có độ bền cực cao yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, như bộ phận hạ cánh máy bay, trục tuabin khí và bu lông bánh xe.
Các bộ phận chịu tải cao : Thép SS280 thích hợp cho một số bộ phận chịu lực làm việc trong môi trường ăn mòn như càng đáp, trục động cơ tua bin khí và bu lông bánh xe.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật SS230 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
Cr tối đa |
Ni tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
SS230 |
0.1 |
0.6 |
0.03 |
0.035 |
0.15 |
0.2 |
≥310 |
≥230 |
≥20 |
Công dụng của thép SS230 chủ yếu bao gồm:
Thiết bị chống ăn mòn nước biển : dùng trong sản xuất thiết bị chống ăn mòn nước biển, nước công nghiệp làm thiết bị trao đổi nhiệt trung bình làm mát.
Lọc dầu, công nghiệp hóa chất, lĩnh vực điện : Thép không gỉ SS230 được sử dụng rộng rãi trong lọc dầu, công nghiệp hóa chất, năng lượng điện và các lĩnh vực khác, và trở thành thép không gỉ 'dòng trong' dưới nhiệt độ cao. Trong lĩnh vực lọc dầu và công nghiệp hóa chất, thép không gỉ SS230 được sử dụng để chế tạo lò phản ứng, lò gia nhiệt, thiết bị lọc dầu chất lượng cao.
Ống khói nhiệt độ cao, đường ống nồi hơi : Trong lĩnh vực điện lực, thép không gỉ SS230 được sử dụng trong sản xuất ống khói nhiệt độ cao, đường ống nồi hơi, chất xúc tác để giảm phát thải NOx.
Chế tạo khuôn mẫu : Do có độ cứng cao, khả năng chống mài mòn cao và độ dẻo dai tốt nên SS230 là vật liệu lý tưởng để chế tạo khuôn mẫu.
Ngành xây dựng : SS230 chủ yếu được sử dụng trong ngành xây dựng để chế tạo các thanh thép, tấm thép và các bộ phận khác có hiệu suất cao nhằm cải thiện hiệu suất địa chấn và độ bền của các tòa nhà.
Máy xây dựng : SS230 có khả năng chống mài mòn và va đập tốt, phù hợp để chế tạo các bộ phận chính trong máy xây dựng như máy xúc và máy xúc lật.
Đóng tàu : Do khả năng chống ăn mòn và tính chất cơ học vượt trội nên SS230 được sử dụng rộng rãi trong ngành đóng tàu để chế tạo thân tàu, sàn tàu, chân vịt và các bộ phận khác.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật SS255 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
Cr tối đa |
Ni tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
SS255 |
0.2 |
1.35 |
0.1 |
0.04 |
0.15 |
0.2 |
≥360 |
≥255 |
≥18 |
Việc sử dụng thép SS255 chủ yếu bao gồm:
Ngành xây dựng : do có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt nên SS255 được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng để chế tạo các thanh thép, tấm thép hiệu suất cao và các thành phần khác.
Công nghiệp ô tô : SS255 được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực ô tô để sản xuất phụ tùng ô tô do khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao, chịu nhiệt độ thấp, chống mài mòn và các đặc tính khác.
Hàng không vũ trụ : Đặc tính nhẹ và độ bền cao của SS255 khiến nó phù hợp để sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ, nơi nó được sử dụng để sản xuất các bộ phận cho máy bay và tàu vũ trụ.
Điện tử và thiết bị gia dụng : SS255 cũng được sử dụng trong sản xuất thiết bị điện tử và đồ gia dụng do khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.
Công nghiệp hóa chất và dầu khí : Khả năng chống ăn mòn của SS255 khiến nó phù hợp để sử dụng trong sản xuất thiết bị cho ngành hóa chất và dầu khí, đặc biệt là trong môi trường ăn mòn.
Kỹ thuật hàng hải : Do khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, SS255 phù hợp để sử dụng trong kỹ thuật hàng hải, chẳng hạn như đóng tàu và xây dựng nền tảng ngoài khơi.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của SS275 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
Cr tối đa |
Ni tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
SS275 |
0.2 |
1.5 |
0.1 |
0.04 |
0.15 |
0.2 |
≥380 |
≥275 |
≥16 |
Việc sử dụng thép SS275 chủ yếu bao gồm:
Kết cấu xây dựng : SS275 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, như dầm, cột, khung thang và các bộ phận kết cấu khác.
Kỹ thuật cầu : SS275 được sử dụng trong xây dựng cầu, bao gồm mố cầu, tấm mặt cầu và các bộ phận quan trọng khác do tính chất cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn.
Sản xuất cơ khí : SS275 được sử dụng trong ngành sản xuất cơ khí để chế tạo các bộ phận cơ khí như bánh răng, vỏ ổ trục,.. nhằm đáp ứng yêu cầu về độ bền và độ bền của thiết bị cơ khí.
Đóng tàu : SS275 còn được sử dụng trong lĩnh vực đóng tàu như khung thân tàu, tấm tàu, v.v. do có độ bền cao và khả năng gia công tốt.
Thép kết cấu và kỹ thuật tổng hợp : SS275 tương đương với Q275, thường được cung cấp mà không cần xử lý nhiệt và phù hợp với thép kết cấu cacbon và thép kết cấu hợp kim thấp dùng cho thép kỹ thuật và kết cấu