OEM tùy chỉnh, Cắt theo bản vẽ
EMERSONMETAL
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |


SS380 SS410 SS480 a36 Cắt laser tấm thép mạ kẽm, cắt laser, cắt laser thép, cắt laser tấm thép, cắt laser tấm thép, cắt laser thép mạ kẽm, cắt laser tấm thép mạ kẽm, cắt laser tấm thép mạ kẽm, cắt laser a36, cắt laser tấm a36, cắt laser ss380, cắt laser ss410, cắt laser ss480.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của SS380 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % |
Cr tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
SS380 |
0.25 |
0.15 |
1.35 |
0.04 |
0.04 |
≥480 |
≥380 |
≥11 |
Công dụng của SS380:
Ngành xây dựng: Thép SS380 được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu xây dựng như mái và tường do có độ bền cao và đặc tính đúc tốt
Sản xuất ô tô: Trong ngành công nghiệp ô tô, thép SS380 được sử dụng để sản xuất các tấm thân xe, các bộ phận khung gầm, các bộ phận nội thất, v.v. do đặc tính bền và nhẹ.
Các bộ phận cơ khí: Thích hợp để sản xuất trục, cuộn lò xo, trục bánh xe, các vòng đệm khác nhau, cam, dây thép và các bộ phận khác chịu lực cao và làm việc trong điều kiện ma sát.
Xây dựng cầu: Thép SS380 cũng được sử dụng trong xây dựng cầu để cung cấp cường độ và độ bền kết cấu cần thiết
Bình chịu áp lực, tàu thủy: Do có độ bền cao nên thép SS380 thích hợp để chế tạo bình chịu áp lực và kết cấu tàu thủy
Đường ống dẫn dầu khí: Thép SS380 được sử dụng trong sản xuất đường ống dẫn dầu khí do có khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao.
Kết cấu thép lớn: Thích hợp để sản xuất các kết cấu thép lớn, như tháp, bể chứa, v.v.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của SS410 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % |
Cr |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
SS410 |
0,08-0,15 |
11,5-13,5 |
1 |
0.04 |
0.03 |
≥440 |
≥205 |
≥20 |
Công dụng của SS410:
Sử dụng trong công nghiệp: như sản xuất phụ kiện đường ống, máy bơm và van, đặc biệt thích hợp cho các nhà máy lọc dầu và các bộ phận công nghiệp chế biến hóa chất
Phụ kiện nhà bếp : để làm dao, lưỡi dao, v.v.
Cánh tuabin và ứng dụng sản xuất năng lượng: Thanh SS410 thích hợp để chế tạo cánh tuabin
Thùng súng: Thép 410 cán nóng và cán nguội được sử dụng để sản xuất nòng súng, cũng như các phần cứng như ốc vít, đai ốc, bu lông và ốc vít.
Công nghiệp ô tô: Do có độ bền cao và trọng lượng tương đối nhẹ nên thép không gỉ SS410 được sử dụng làm vật liệu chủ chốt trong ngành vận tải ô tô, đặc biệt là ở phần ống xả
Thiết bị y tế: Thép không gỉ SS410 được sử dụng trong sản xuất thiết bị y tế và các phần cứng khác.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của SS480 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Si tối đa |
Mn |
P tối đa |
S tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
SS480 |
0.25 |
0.4 |
1-1.8 |
0.03 |
0.03 |
≥332 |
≥671 |
≥31 |
Công dụng của SS480:
Ngành xây dựng : Thép SS480 được sử dụng trong các kết cấu xây dựng như nhà cao tầng, sân vận động nhịp lớn, sân bay, trung tâm triển lãm và các công trình xây dựng quy mô lớn như nhà rộng khung thép.
Sản xuất ô tô : Trong ngành công nghiệp ô tô, thép SS480 được sử dụng để sản xuất các tấm thân xe, các bộ phận khung gầm và các bộ phận nội thất do độ bền và đặc tính nhẹ của nó.
Các bộ phận cơ khí : Thích hợp để sản xuất trục, cuộn lò xo, trục, các vòng đệm khác nhau, cam, dây thép và các bộ phận khác chịu lực lớn và làm việc trong điều kiện ma sát.
Xây dựng cầu : Thép SS480 cũng được sử dụng trong xây dựng cầu để cung cấp cường độ và độ bền kết cấu cần thiết.
Bình chịu áp lực và tàu thủy : Do có độ bền cao nên thép SS480 thích hợp để chế tạo bình chịu áp lực và kết cấu tàu thủy.
Đường ống dẫn dầu khí : Thép SS480 được sử dụng để sản xuất đường ống dẫn dầu khí do có khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao.
Kết cấu thép lớn : Thích hợp để sản xuất các kết cấu thép lớn, như tháp, bể chứa, v.v.