OEM tùy chỉnh, Cắt theo bản vẽ
EMERSONMETAL
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |


Chúng tôi có thể chế tạo Laser chế tạo kim loại tấm mạ kẽm SS40 HD550LAD + Z, chế tạo kim loại tấm, cắt laser, chế tạo kim loại tấm cắt laser, chế tạo kim loại, chế tạo thép, cắt laser tấm, cắt laser tấm, cắt laser thép, chế tạo tấm, chế tạo tấm.
Đối với tấm dày, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 25mm, 28mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm, tất cả chúng ta đều có thể mạ kẽm nhúng nóng.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của SS40 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Si tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
SS40 |
0,37-0,45 |
0,17-0,37 |
0,5-0,8 |
0.035 |
0.035 |
≥570 |
≥335 |
≥19 |
Công dụng chính của SS40:
Kết cấu xây dựng: được sử dụng làm các bộ phận kết cấu như dầm, cột trong xây dựng và xây dựng dân dụng.
Xây dựng cầu: là vật liệu kết cấu chính cho cầu, do có đủ độ bền và độ dẻo dai.
Bộ phận máy: được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc khác nhau, chẳng hạn như bánh răng, trục, thanh kết nối, v.v.
Khung máy: dùng làm khung và kết cấu đỡ cho máy.
Gầm ô tô: dùng để sản xuất các linh kiện cho khung gầm ô tô và hệ thống treo.
Kết cấu thân xe: dành cho một số bộ phận kết cấu nhất định của thân xe ô tô, đặc biệt là những bộ phận không yêu cầu cường độ đặc biệt cao.
Thiết bị nông nghiệp: các linh kiện được sử dụng trong sản xuất thiết bị nông nghiệp như máy kéo, máy gặt.
Dụng cụ, khuôn mẫu: dùng để chế tạo một số dụng cụ, khuôn mẫu không yêu cầu độ cứng đặc biệt cao.
Phương tiện giao thông đường sắt: dùng để sản xuất một số bộ phận của phương tiện đường sắt.
Phương tiện vận tải: Được sử dụng để sản xuất các phương tiện vận chuyển, chẳng hạn như cột tín hiệu và lan can.
Bình áp suất thấp: được sử dụng để sản xuất bình và bể áp suất thấp trong điều kiện áp suất và nhiệt độ nhất định.
HD550LAD+Z Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Si tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
HD550LAD+Z |
0.15 |
0.5 |
1.7 |
0.03 |
0.025 |
≥620 |
550-700 |
≥11 |
Công dụng chính của HD550LAD+Z:
Công nghiệp xây dựng : dùng cho các kết cấu tòa nhà, mái nhà, tường, hàng rào, v.v., đặc biệt ở những nơi cần cường độ cao và khả năng chống ăn mòn.
Công nghiệp ô tô : Được sử dụng trong sản xuất các tấm thân vỏ, các bộ phận kết cấu,… cho ô tô, đặc biệt là các mẫu xe có yêu cầu cao về trọng lượng nhẹ và độ an toàn.
Thi công cầu : được sử dụng làm vật liệu kết cấu chính cho cầu do khả năng chịu lực lớn và chịu va đập.
Kỹ thuật hàng hải : Được sử dụng trong sản xuất các giàn khoan ngoài khơi, tàu, v.v., nhờ khả năng chống chịu thời tiết và ăn mòn.
Máy nông nghiệp : Dùng trong sản xuất các bộ phận của thiết bị nông nghiệp như máy kéo, máy gặt.
Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của C700HL+Z như sau:
Tiêu chuẩn |
C % tối đa |
Si tối đa |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
Al tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
C700HL+Z |
0.12 |
0.6 |
2 |
0.025 |
0.015 |
0.015 |
≥513 |
≥632 |
≥11 |
Công dụng chính của C700HL+Z:
Tấm lan can tốc độ cao : C700HL+Z được sử dụng trong sản xuất tấm lan can tốc độ cao, một ứng dụng tận dụng độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt để đảm bảo an toàn đường bộ.
Linh kiện kết cấu phương tiện đường sắt : C700HL+Z cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận kết cấu phương tiện đường sắt, đặc biệt là những thành phần yêu cầu khả năng chống ăn mòn trong khí quyển.
Vật liệu thiết bị vận tải : C700HL+Z có nhiều ứng dụng trong lĩnh vực vật liệu thiết bị vận tải, bao gồm tàu cao tốc, phương tiện đường sắt, v.v. Những ứng dụng này tận dụng khả năng chống ăn mòn cao, tỷ lệ độ bền uốn thấp, đặc tính đúc tốt và độ bền ở nhiệt độ thấp.
Các dự án kỹ thuật lớn : C700HL+Z cũng được sử dụng trong một số dự án kỹ thuật lớn, chẳng hạn như cầu và máy móc lớn, v.v. Những ứng dụng này tận dụng độ bền cao và khả năng chống chịu thời tiết.
Thiết bị gia dụng : C700HL+Z cũng được sử dụng trong sản xuất các thiết bị gia dụng, như máy điều hòa không khí, tủ lạnh, v.v. Những ứng dụng này tận dụng khả năng chống ăn mòn và đặc tính đúc của nó.