OEM tùy chỉnh, Cắt theo bản vẽ
EMERSONMETAL
| cắt | |
|---|---|
| laser | |


Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của lớp Z350 như sau:
Tiêu chuẩn |
C % |
Mn tối đa |
P tối đa |
S tối đa |
độ bền kéo (MPa) |
sức mạnh năng suất (MPa) |
Độ giãn dài% |
Z350 |
0.3 |
1.6 |
0.1 |
0.035 |
420 |
≥350 |
≥14 |
Ưu điểm của thép Z350 chủ yếu nằm ở các lĩnh vực sau:
Độ bền cao : Thép Z350 có cường độ chảy cao, giúp nó trở nên tuyệt vời trong các ứng dụng đòi hỏi ứng suất cơ học cao.
Khả năng gia công tốt : Thép Z350 có khả năng gia công tốt, có thể được gia công và tạo hình bằng cách gia công nguội, gia công nóng và hàn để đáp ứng nhu cầu của các sản phẩm khác nhau.
Kinh tế : Chi phí tương đối thấp của thép Z350 giúp nó tiết kiệm chi phí trong nhiều ứng dụng.
Chống ăn mòn : Là thép mạ kẽm nhúng nóng nên Z350 có khả năng chống ăn mòn tốt và phù hợp với nhiều điều kiện môi trường.
Các ứng dụng chính của thép Z350 bao gồm:
Ngành xây dựng : do có độ bền và khả năng chống ăn mòn cao nên thép Z350 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng các kết cấu công trình như cửa ra vào và cửa sổ, kết cấu thép xây dựng, v.v.
Vận tải : Trong lĩnh vực giao thông vận tải, thép Z350 có thể được sử dụng để sản xuất các bộ phận của ô tô, phương tiện đường sắt,..
Sản xuất kệ : Thép Z350 còn được sử dụng trong sản xuất kệ, tận dụng ưu điểm về cường độ chịu nén cao và kích thước có thể điều chỉnh được.
Tủ điện : Trong sản xuất tủ điện, thép Z350 được sử dụng vì khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công.
Lan can đường cao tốc : Thép Z350 được sử dụng trong chế tạo lan can đường cao tốc, mang lại độ bền và độ bền cần thiết.
Giá đỡ năng lượng mặt trời : Thép Z350 được sử dụng trong chế tạo giá đỡ năng lượng mặt trời vì khả năng chống ăn mòn và độ bền.
Thi công cầu : Thép Z350 còn được sử dụng trong xây dựng cầu, đặc biệt là những nơi cần chịu tải trọng cao và môi trường ăn mòn